Chào mừng bạn đến với Thuốc Quý Trong Vường | Sàn Đông Dược , hãy đăng ký kênh để nhận các video mới   Click to listen highlighted text! Chào mừng bạn đến với Thuốc Quý Trong Vường | Sàn Đông Dược , hãy đăng ký kênh để nhận các video mới Powered By DVMS co.,ltd
Kính mời quý khách like fanpage ủng hộ Thuốc Quý Trong Vườn !

Tra cứu thuốc nam, thuốc bắc, bệnh lý

Đông Dược (Thuốc Nam, Thuốc Bắc)

Cần chú ý ngay rằng tên vạn niên thanh ở nước ta thường dùng để gọi nhiều cây khác nhau. Cây vạn niên thanh ta trồng làm cảnh là cây Aglaonema siamense Engl, thuộc họ Ráy Araceae. Còn cây vạn niên thanh giới thiệu ở đây thuộc họ Hành tỏi, hiện chúng tôi chưa thấy trồng ở nước ta, nhưng giới thiệu ở đây để tránh nhầm lẫn.


Tên khoa hoc: Synedrella nodiflora (L.) Gaertn.
Thuộc bộ: Cúc hay Asteraceae
Thuộc họ: Asterales
Thuộc ngành: Chưa xác định

Bèo Nhật Bản
Xem chi tiết ở phần dưới

Trương quân (Trung quân)
Xem chi tiết ở phần dưới

Đắng Cay
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây Tầm Xuân
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Rubus fruticosus
Thuộc bộ: Hoa hồng hay Rosaceae
Thuộc họ: Hoa hồng
Thuộc ngành: Chưa xác định

Phan tả diệp
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Parameria Laevigata (Juss.) Moldenke (P. barbata (Bl.) Schum)
Thuộc bộ: Trúc đào hay Apocynaceae
Thuộc họ: Long đởm
Thuộc ngành: Thực vật

Cây này ít thấy dùng ở Việt nam nhưng lại phổ biến tại Trung quốc. Ở Trung quốc, dùng với tên bô công anh hoặc là tòan cây cả rễ, hoặc là rễ tươi hay phơi hoặc sấy khô của nhiều lòai bồ công anh như Taraxacum mongolicum Habd-Mazz, Taraxacum sinicum Kitag’; Taraxacum heteolepis Nakai et H.Koiidz. hoặc một số loài khác giống cùng họ. Tại các nước châu Âu, người ta dùng rễ Radix Taraxaci hay Taraxacum hoặc lá tươi hay khô của cây Pitsangli-Taraxacum officinale Wigg hay Taraxacum densleonis Desf cùng họ Cúc (Asteraceae)

Tơ hồng vàng
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Tetrameles Nudiflora R Br
Thuộc bộ: Tung hay Tetramelaceae
Thuộc họ: Bầu bí
Thuộc ngành: Thực vật

Hoa Dài
Xem chi tiết ở phần dưới

Bứa
Xem chi tiết ở phần dưới

Kỳ đà
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Eupatorium Triplinerve Vahl
Thuộc bộ: Chưa xác định hay
Thuộc họ: Chưa xác định
Thuộc ngành: Chưa xác định

Quýt Trần Bì
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây tầm sét
Xem chi tiết ở phần dưới

Thanh táo
Xem chi tiết ở phần dưới

Khô mộc
Xem chi tiết ở phần dưới

Bưởi bung
Xem chi tiết ở phần dưới

Sim Rừng
Xem chi tiết ở phần dưới

Đậu rựa
Xem chi tiết ở phần dưới

Trầu không
Xem chi tiết ở phần dưới

Hy kiểm
Xem chi tiết ở phần dưới

Cam đàng hoang
Xem chi tiết ở phần dưới

Đơn buốt
Xem chi tiết ở phần dưới

Hoa phù dung
Xem chi tiết ở phần dưới

Trắc bách diệp
Xem chi tiết ở phần dưới

Dương kỳ thảo.
Xem chi tiết ở phần dưới

Hồng bì
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Musa Balbisiana Colla
Thuộc bộ: Chuối hay Musaceae
Thuộc họ: Hòa Thảo
Thuộc ngành: Chưa xác định

Quế rừng
Xem chi tiết ở phần dưới

Dầu mè
Xem chi tiết ở phần dưới

Dây đau xương
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây mào gà trắng
Xem chi tiết ở phần dưới

Hoa hiên
Xem chi tiết ở phần dưới

Sòi trắng
Xem chi tiết ở phần dưới

Chổi xuể
Xem chi tiết ở phần dưới

Chân Danh
Xem chi tiết ở phần dưới

Đậu sị
Xem chi tiết ở phần dưới

Cao cẳng
Xem chi tiết ở phần dưới

Màn kinh tử
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Citrus deliciusae Tenore
Thuộc bộ: Chưa xác định hay
Thuộc họ: Chưa xác định
Thuộc ngành: Chưa xác định


Tên khoa hoc: Jatropha Gossypiifolia L
Thuộc bộ: Thầu dầu hay Euphorbiaceae
Thuộc họ: Sơ ri
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Khế
Xem chi tiết ở phần dưới

Cơm cháy
Xem chi tiết ở phần dưới

Ngô
Xem chi tiết ở phần dưới

Lim
Xem chi tiết ở phần dưới

Tên bèo tây vì nguồn gốc ở nước ngoài đưa vào. Tên bèo Nhật Bản vì có người cho rằng từ Nhật đưa về. Lộc bình do cuống lá phình lên giống lọ lộc bình.

Đại bi
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây dung
Xem chi tiết ở phần dưới

Chua Ngút
Xem chi tiết ở phần dưới

Rau thủy
Xem chi tiết ở phần dưới

Sơn
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Cynodon Dactylon (L.) Pers
Thuộc bộ: Lúa, Hòa thảo hay Poaceae 3
Thuộc họ: Lúa
Thuộc ngành: Chưa xác định

Hổ nhĩ thảo
Xem chi tiết ở phần dưới

Xương bồ
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: M. furetianus Muell - Arg
Thuộc bộ: Thầu dầu hay Euphorbiaceae
Thuộc họ: Sơ ri
Thuộc ngành: Ngọc Lan


Tên khoa hoc: Elettaria cardamomum (L.) White
Thuộc bộ: Gừng hay Zingiberaceae
Thuộc họ: Gừng
Thuộc ngành: Chưa xác định

Vối
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Eclipta prostrata L.; Eclipta alba (L.) Hassk.
Thuộc bộ: Cúc hay Asteraceae
Thuộc họ: Asterales
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Hoàng đàn
Xem chi tiết ở phần dưới

Dây bánh nem
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Zingiber officinale Rosc
Thuộc bộ: Gừng hay Zingiberaceae
Thuộc họ: Gừng
Thuộc ngành: Thực vật

Phượng Nhỡn Thảo
Xem chi tiết ở phần dưới

Đào lộn hột
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây Thông Đất
Xem chi tiết ở phần dưới

Hòe biển
Xem chi tiết ở phần dưới

Na rừng
Xem chi tiết ở phần dưới

Đông trùng hạ thảo
Xem chi tiết ở phần dưới

Cốt khi thân tím
Xem chi tiết ở phần dưới

Bán hạ
Xem chi tiết ở phần dưới

Tam thất
Xem chi tiết ở phần dưới

Thốt nốt
Xem chi tiết ở phần dưới

Sói nhật
Xem chi tiết ở phần dưới


Xem chi tiết ở phần dưới

Cải Xoong
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Helianthus annuus L.)
Thuộc bộ: Cúc hay Asteraceae
Thuộc họ: Asterales
Thuộc ngành: Ngọc Lan


Tên khoa hoc: Vitex glabrata R.Br.
Thuộc bộ: Cỏ roi ngựa hay Verbenaceae
Thuộc họ: Sim
Thuộc ngành: Thực vật

Dây khai
Xem chi tiết ở phần dưới

Quao nước
Xem chi tiết ở phần dưới

Cổ dải
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Dioscorea Hispida Dennst. (D. triphylla var. reticulata Prain et Burk.)
Thuộc bộ: Củ nâu hay Dioscoreaceae
Thuộc họ: Củ Nâu
Thuộc ngành: Thực vật

Dâu gia xoan
Xem chi tiết ở phần dưới

Xương rồng ông
Xem chi tiết ở phần dưới

Thanh long
Xem chi tiết ở phần dưới

Tê giác
Xem chi tiết ở phần dưới

Dương Đào
Xem chi tiết ở phần dưới

Rắn biến
Xem chi tiết ở phần dưới

Vỏ Lựu
Xem chi tiết ở phần dưới

Viễn chí
Xem chi tiết ở phần dưới

Đại chiều
Xem chi tiết ở phần dưới

Keo nước hoa
Xem chi tiết ở phần dưới

Cây mướp
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Piper lolot C. DC.
Thuộc bộ: Hồ tiêu hay Piperaceae
Thuộc họ: Piperales
Thuộc ngành: Ngọc Lan

Ô Đầu Việt Nam
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Cynopterus brachyotis (Muller, 1838)
Thuộc bộ: Chưa xác định hay
Thuộc họ: Chưa xác định
Thuộc ngành: Động vật có xương sống

Ô dược
Xem chi tiết ở phần dưới

Vông nem
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Conyza Canadensis (L.) Cronq. (Erigeron canadensis L.)
Thuộc bộ: Cúc hay Asteraceae
Thuộc họ: Asterales
Thuộc ngành: Chưa xác định

Chè Bông
Xem chi tiết ở phần dưới

Bạch đàn chanh
Xem chi tiết ở phần dưới

Đại Táo
Xem chi tiết ở phần dưới

Thạch
Xem chi tiết ở phần dưới


Tên khoa hoc: Gnetum Latifolium Blume var. latifolium
Thuộc bộ: Dây gắm hay Gnetaceae
Thuộc họ: Gnetales
Thuộc ngành: Ngọc Lan


Tên khoa hoc: Lophatherum Gracile Brongn
Thuộc bộ: Lúa, Hòa thảo hay Poaceae 3
Thuộc họ: Lúa
Thuộc ngành: Chưa xác định

Thanh Thất
Xem chi tiết ở phần dưới

Đậu đỏ
Xem chi tiết ở phần dưới

Ta dùng toàn cây hay lá tươi hoặc phơi khô.

Hồng hoa
Xem chi tiết ở phần dưới

Hành biển
Xem chi tiết ở phần dưới

Hà thủ ô đỏ
Xem chi tiết ở phần dưới

Cá mè
Xem chi tiết ở phần dưới

Tiktok channel

Click to listen highlighted text! Powered By DVMS co.,ltd